đô thị hoá

đô thị hoá

Thành phố mở rộng với nhiều tòa nhà cao tầng mới do quá trình đô thị hoá.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quá trình chuyển đổi từ khu vực nông thôn sang khu vực đô thị: "đô thị hoá" chỉ sự biến đổi về kinh tế, xã hội không gian, trong đó dân cư tập trung vào các thành phố, khu công nghiệp, cơ sở hạ tầng được xây dựng theo kiểu đô thị.
    • Sự mở rộng lối sống hoạt động đô thị: "đô thị hoá" cũng mô tả việc lan tỏa các đặc điểm của đời sống thành thị (như dịch vụ, văn hóa, quản lý) ra vùng nông thôn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh chóngcác vùng ven đô. (Sự chuyển đổi từ nông thôn sang thành thị xảy ra với tốc độ caocác khu vực ngoại ô.)
    • Chính phủ cần kiểm soát đô thị hoá để tránh quá tải hạ tầng. (Chính phủ cần quản lý quá trình phát triển đô thị để ngăn ngừa áp lực lên hệ thống cơ sở vật chất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đô thị hoá bền vững": quá trình phát triển đô thị tính đến yếu tố môi trường xã hội dài hạn.

    • Đô thị hoá bền vững mục tiêu của nhiều thành phố hiện đại. (Phát triển đô thị gắn với bảo vệ môi trường công bằng xã hội mục tiêu của nhiều đô thị ngày nay.)
  • "tỷ lệ đô thị hoá": chỉ số phần trăm dân số sốngkhu vực đô thị so với tổng dân số.

    • Tỷ lệ đô thị hoá ở Việt Nam đã tăng đáng kể trong thập kỷ qua. (Phần trăm dân cư sốngthành thị tại Việt Nam đã gia tăng rõ rệt trong mười năm gần đây.)
Biến thể từ gần giống
  • Đô thị (danh từ): thành phố, khu vực tập trung đông dân cư với hạ tầng hiện đại.

    • Nội một đô thị lớn. ( Nội một thành phố phát triển.)
  • Đô thị hoá (danh từ, dạng danh hoá): quá trình hoặc hiện tượng đô thị hoá.

    • Đô thị hoá mang lại cả cơ hội thách thức. (Quá trình này tạo ra cả lợi ích lẫn khó khăn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thành thị hoá: quá trình biến nông thôn thành thành thị.
  • Đô thị hóa (cách viết khác, không dấu): đồng nghĩa với "đô thị hoá".
Thành ngữ liên quan
  • Đô thị hoá ồ ạt: quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh thiếu kiểm soát.
    • Đô thị hoá ồ ạt gây áp lực lên hệ thống giao thông. (Sự phát triển đô thị nhanh chóng không kế hoạch tạo ra sức ép lên mạng lưới đường .)

Từ chứa "đô thị hoá"